Thông tư 77/2017/TT-BTC chế độ kế toán ngân sách, nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước

  1.  

0001

Kho bạc Nhà nước

  1.  

0002

Trung tâm thanh toán – KBNN

  1.  

0003

Sở GD- KBNN

  1.  

0010

 KBNN Hà Nội

  1.  
0011 VP KBNN TP.HN
  1.  
0012 KBNN Ba Đình – TP. Hà Nội
  1.  
0013 KBNN Hoàn Kiếm – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0014 KBNN Hai Bà Trưng – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0015 KBNN Đống Đa – TP.HN
  1.  
0016 KBNN Long Biên – TP.HN
  1.  
0018 KBNN Thanh Trì – TP. Hà Nội
  1.  
0019 KBNN Sóc Sơn – TP. Hà Nội
  1.  
0020 KBNN Đông Anh – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0021 KBNN Tây Hồ – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0022 KBNN TX Thanh Xuân – TP.HN
  1.  
0023 KBNN Cầu giấy – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0024 KBNN Gia Lâm – TP. Hà Nội
  1.  
0025 KBNN Quận Hoàng Mai – Hà Nội – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0026 KBNN HĐ Hà Đông – TP. Hà Nội
  1.  
0027 KBNN Phú Xuyên – TP.HN
  1.  
0028 KBNN Mỹ Đức – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0029 KBNN Ứng Hoà – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0030 KBNN Thường Tín – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0031 KBNN Quốc Oai – TP.HN
  1.  
0032 KBNN Chương Mỹ – TP. Hà Nội
  1.  
0033 KBNN Sơn Tây – TP. Hà Nội
  1.  
0034 KBNN Ba Vì – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0035 KBNN Đan Phượng – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0036 KBNN Hoài Đức – TP. Hà Nội
  1.  
0037 KBNN Phúc Thọ – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0038 KBNN Thạch Thất – TP.HN
  1.  
0039 KBNN Thanh Oai – Thành Phố Hà Nội
  1.  
0040 KBNN Mê Linh – TP. Hà Nội
  1.  
0041 KBNN Bắc Từ Liêm – TP.HN
  1.  
0042 KBNN Nam Từ Liêm – TP.HN
  1.  

 0060

KBNN Hải Phòng

  1.  
0061 VP KBNN Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0062 KBNN Ngô Quyền – Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0063 KBNN Hồng Bàng – Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0064 KBNN Lê Chân – TP. Hải Phòng
  1.  
0065 KBNN Kiến An – Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0066 KBNN Đồ Sơn – TP. Hải Phòng
  1.  
0067 KBNN Tiên Lãng – Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0068 KBNN An Dương – TP. Hải Phòng
  1.  
0069 KBNN Vĩnh Bảo – Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0070 KBNN Thuỷ Nguyên – Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0071 KBNN An Lão – Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0072 KBNN Kiến Thuỵ – TP. Hải Phòng
  1.  
0073 KBNN Cát Hải – TP. Hải Phòng
  1.  
0075 KBNN Hải An – Hải Phòng Đất Cảng
  1.  
0076 KBNN Dương Kinh – TP. Hải Phòng
  1.  

 0110

KBNN TP Hồ Chí Minh

  1.  
0111 VP KBNN Hồ Chí Minh
  1.  
0112 KBNN Quận 3 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0113 KBNN Quận 4 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0114 KBNN Quận 5 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0115 KBNN Quận 6 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0116 KBNN Quận 8 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0117 KBNN Quận 10 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0118 KBNN Quận 11 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0119 KBNN Q. Phú Nhuận – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0120 KBNN Q. Bình Thạnh – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0121 KBNN Gò Vấp – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0122 KBNN Tân Bình – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0123 KBNN Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0124 KBNN Hóc Môn – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0125 KBNN Nhà Bè – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0126 KBNN Bình Chánh – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0127 KBNN Củ Chi – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0128 KBNN Cần giờ – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0129 KBNN Quận 2 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0130 KBNN Quận 7 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0131 KBNN Quận 9 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0132 KBNN Quận 12 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0133 KBNN Quận 1 – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0134 KNNN Bình Tân – TP Hồ Chí Minh
  1.  
0135 KBNN Tân Phú – TP Hồ Chí Minh
  1.  

 0160

KBNN Đà Nẵng

  1.  
0161 VP KBNN Đà Nẵng
  1.  
0162 KBNN Hoà Vang – TP. Đà Nẵng
  1.  
0163 KBNN Thanh Khê – Thành Phố Đà Nẵng
  1.  
0164 KBNN Sơn Trà – TP. Đà Nẵng
  1.  
0165 KBNN Ngũ Hành Sơn – Thành Phố Đà Nẵng
  1.  
0166 KBNN Liên Chiểu – TP. Đà Nẵng
  1.  
0167 KBNN Hải Châu – Thành Phố Đà Nẵng
  1.  
0168 KBNN Cẩm Lệ – TP. Đà Nẵng
  1.  

0260 

KBNN Nam Định

  1.  
0261 VP KBNN Tỉnh Nam Định
  1.  
0262 KBNN Xuân Trường – Tỉnh Nam Định
  1.  
0263 KBNN Nghĩa Hưng – Tỉnh Nam Định
  1.  
0264 KBNN Hải Hậu – Tỉnh Nam Định
  1.  
0265 KBNN Huyện Vụ Bản – Tỉnh Nam Định
  1.  
0266 KBNN Ý Yên – Tỉnh Nam Định
  1.  
0267 KBNN Trực Ninh – Tỉnh Nam Định
  1.  
0268 KBNN Mỹ Lộc – Tỉnh Nam Định
  1.  
0269 KBNN Giao Thuỷ – Tỉnh Nam Định
  1.  
0270 KBNN Nam Trực – Tỉnh Nam Định
  1.  
0271 KBNN TP Tỉnh Nam Định – Tỉnh Nam Định
  1.  

0310

KBNN Hà Nam

  1.  
0311 VP KBNN Hà Nam
  1.  
0312 KBNN Bình Lục – Hà Nam
  1.  
0313 KBNN Kim Bảng – Hà Nam
  1.  
0314 KBNN Lý Nhân – Hà Nam
  1.  
0315 KBNN Duy Tiên – Hà Nam
  1.  
0316 KBNN Thanh Liêm – Hà Nam
  1.  
0317 Phòng Giao dịch – KBNN Hà Nam
  1.  

0360

KBNN Hải Dương

  1.  
0361 VP KBNN Thành Phố Hải Dương
  1.  
0362 KBNN Thanh Miện – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0363 KBNN Nam Sách – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0364 KBNN Kim Thành – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0365 KBNN Cẩm Giàng – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0366 KBNN Chí Linh – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0367 KBNN Gia Lộc – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0368 KBNN Ninh Giang – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0369 KBNN Tứ Kỳ – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0370 KBNN Bình Giang – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0371 KBNN Thanh Hà – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0372 KBNN Kinh Môn – Thành Phố Hải Dương
  1.  
0373 Phòng Giao dịch – KBNN Thành Phố Hải Dương
  1.  

KBNN Hưng Yên

  1.  

0411

VP KBNN Hưng Yên

  1.  
0412 KBNN Mỹ Hào – Hưng Yên
  1.  
0413 KBNN Ân Thi – Hưng Yên
  1.  
0414 KBNN Tiên Lữ – Hưng Yên
  1.  
0415 KBNN Khoái Châu – Hưng Yên
  1.  
0416 KBNN Phù Cừ – Hưng Yên
  1.  
0417 KBNN Văn Lâm – Hưng Yên
  1.  
0418 KBNN Yên Mỹ – Hưng Yên
  1.  
0419 KBNN Văn Giang – Hưng Yên
  1.  
0420 KBNN Kim Động – Hưng Yên
  1.  
0421 Phòng Giao dịch – KBNN Hưng Yên
  1.  

 0460

KBNN Thái Bình

  1.  
0461 VP KBNN Tỉnh Thái Bình
  1.  
0462 KBNN Tiền Hải – Tỉnh Thái Bình
  1.  
0463 KBNN Quỳnh Phụ – Tỉnh Thái Bình
  1.  
0464 KBNN Đông Hưng – Tỉnh Thái Bình
  1.  
0465 KBNN Thái Thuỵ – Tỉnh Thái Bình
  1.  
0466 KBNN Vũ Thư – Tỉnh Thái Bình
  1.  
0467 KBNN Kiến Xương – Tỉnh Thái Bình
  1.  
0468 KBNN Hưng Hà – Tỉnh Thái Bình
  1.  
0469 Phòng Giao dịch – KBNN Tỉnh Thái Bình
  1.  

0510

KBNN Long An

  1.  
0511 VP KBNN Long An
  1.  
0512 KBNN Châu Thành – Long An
  1.  
0513 KBNN Tân Trụ – Long An
  1.  
0514 KBNN Bến Lức – Long An
  1.  
0515 KBNN Thủ Thừa – Long An
  1.  
0516 KBNN Đức Hoà – Long An
  1.  
0517 KBNN Đức Huệ – Long An
  1.  
0518 KBNN Cần Giuộc – Long An
  1.  
0519 KBNN Cần Đước – Long An
  1.  
0520 KBNN Thạch Hoá – Long An
  1.  
0521 KBNN Tân Thạnh – Long An
  1.  
0522 KBNN Vĩnh Hưng – Long An
  1.  
0523 KBNN Mộc Hoá – Long An
  1.  
0524 KBNN Tân Hưng – Long An
  1.  
0525 Phòng Giao dịch – KBNN Long An
  1.  
0526 KBNN TX Kiến Tường – Long An
  1.  

0560 

KBNN Tiền Giang

  1.  
0561 VP KBNN Tiền Giang
  1.  
0562 KBNN Mỹ Tho – Tiền Giang
  1.  
0563 KBNN Gò Công – Tiền Giang
  1.  
0564 KBNN Cái Bè – Tiền Giang
  1.  
0565 KBNN Cai Lậy – Tiền Giang
  1.  
0566 KBNN Châu Thành – Tiền Giang
  1.  
0567 KBNN Chợ Gạo – Tiền Giang
  1.  
0568 KBNN Gò Công Đông – Tiền Giang
  1.  
0569 KBNN Gò Công Tây – Tiền Giang
  1.  
0570 KBNN Tân Phước – Tiền Giang
  1.  
0571 KBNN Tân Phú Đông – Tiền Giang
  1.  
0572 KBNN Thi Xã Cai Lậy – Tiền Giang
  1.  

 0610

KBNN Bến Tre

  1.  
0611 VP KBNN Bến Tre
  1.  
0612 KBNN Châu Thành – Bến Tre
  1.  
0613 KBNN Mỏ Cày Nam – Bến Tre
  1.  
0614 KBNN Chợ Lách – Bến Tre
  1.  
0615 KBNN Ba Tri – Bến Tre
  1.  
0616 KBNN Thạnh Phú – Bến Tre
  1.  
0617 KBNN Giồng Trôm – Bến Tre
  1.  
0618 KBNN Bình Đại – Bến Tre
  1.  
0619 Phòng Giao dịch – KBNN Bến Tre
  1.  
0620 KBNN Mỏ Cày Bắc – Bến Tre
  1.  

0660

KBNN Đồng Tháp

  1.  
0661 VP KBNN Đồng Tháp
  1.  
0662 KBNN Sa Đéc – Đồng Tháp
  1.  
0663 KBNN Châu Thành – Đồng Tháp
  1.  
0664 KBNN Tam Nông – Đồng Tháp
  1.  
0665 KBNN Thanh Bình – Đồng Tháp
  1.  
0666 KBNN Hồng Ngự – Đồng Tháp
  1.  
0667 KBNN Lấp Vò – Đồng Tháp
  1.  
0668 KBNN Lai Vung – Đồng Tháp
  1.  
0669 KBNN Tháp Mười – Đồng Tháp
  1.  
0670 KBNN Tân Hồng – Đồng Tháp
  1.  
0671 KBNN Cao Lãnh – Đồng Tháp
  1.  
0672 Phòng Giao dịch – KBNN Đồng Tháp
  1.  
0673 KBNN Thị xã Hồng Ngự – Đồng Tháp
  1.  

0710

KBNN Vĩnh Long

  1.  
0711 VP KBNN Vĩnh Long
  1.  
0712 KBNN Trà Ôn – Vĩnh Long
  1.  
0713 KBNN Long Hồ – Vĩnh Long
  1.  
0714 KBNN Tam Bình – Vĩnh Long
  1.  
0715 KBNN Bình Minh – Vĩnh Long
  1.  
0716 KBNN Vũng Liêm – Vĩnh Long
  1.  
0717 KBNN Mang Thít – Vĩnh Long
  1.  
0718 KBNN Bình Tân – Vĩnh Long
  1.  
0719 Phòng Giao dịch – KBNN Vĩnh Long
  1.  

 0760

KBNN An Giang

  1.  
0761 VP KBNN An Giang
  1.  
0762 KBNN Tri Tôn – An Giang
  1.  
0763 KBNN Tịnh Biên – An Giang
  1.  
0764 KBNN Châu Phú – An Giang
  1.  
0765 KBNN Chợ Mới – An Giang
  1.  
0766 KBNN Thoại Sơn – An Giang
  1.  
0767 KBNN Châu Đốc – An Giang
  1.  
0768 KBNN Phú Tân – An Giang
  1.  
0769 KBNN Tân Châu – An Giang
  1.  
0770 KBNN Châu Thành – An Giang
  1.  
0771 KBNN An Phú – An Giang
  1.  
0772 Phòng Giao dịch – KBNN An Giang
  1.  

 0810

KBNN Kiên Giang

  1.  
0811 VP KBNN Kiên Giang
  1.  
0812 KBNN Vĩnh Thuận – Kiên Giang
  1.  
0813 KBNN Hòn Đất – Kiên Giang
  1.  
0814 KBNN Gò Quạo – Kiên Giang
  1.  
0815 KBNN An Minh – Kiên Giang
  1.  
0816 KBNN Kiên Hải – Kiên Giang
  1.  
0817 KBNN An Biên – Kiên Giang
  1.  
0818 KBNN Châu Thành – Kiên Giang
  1.  
0819 KBNN Kiên Lương – Kiên Giang
  1.  
0820 KBNN Tân Hiệp – Kiên Giang
  1.  
0821 KBNN Phú Quốc – Kiên Giang
  1.  
0822 KBNN Giồng Riềng – Kiên Giang
  1.  
0823 KBNN Thị xã Hà Tiên – Kiên Giang
  1.  
0824 KBNN U Minh Thượng – Kiên Giang
  1.  
0825 Phòng Giao dịch – KBNN Kiên Giang
  1.  
0826 KBNN Giang Thành – Kiên Giang
  1.  

0860

KBNN Cần Thơ

  1.  
0861 VP KBNN Cần Thơ
  1.  
0862 KBNN Cái Răng – Cần Thơ
  1.  
0863 KBNN Thốt Nốt – Cần Thơ
  1.  
0864 KBNN Ô Môn – Cần Thơ
  1.  
0865 KBNN Cờ Đỏ – Cần Thơ
  1.  
0866 KBNN Vĩnh Thạnh – Cần Thơ
  1.  
0867 KBNN Bình Thủy – Cần Thơ
  1.  
0868 KBNN Phong Điền – Cần Thơ
  1.  
0869 KBNN Ninh Kiều – Cần Thơ
  1.  
0870 KBNN Thới Lai – Cần Thơ
  1.  

 0910

KBNN Bạc Liêu

  1.  
0911 VP KBNN Bạc Liêu
  1.  
0912 KBNN Phước Long – Bạc Liêu
  1.  
0913 KBNN Hòa Bình – Bạc Liêu
  1.  
0914 KBNN Gia Rai – Bạc Liêu
  1.  
0915 KBNN Hồng Dân – Bạc Liêu
  1.  
0916 KBNN Đông Hải – Bạc Liêu
  1.  
0917 KBNN Vĩnh Lợi – Bạc Liêu
  1.  
0918 Phòng Giao dịch KBNN Bạc Liêu
  1.  

 0960

KBNN Cà Mau

  1.  
0961 VP KBNN Cà Mau
  1.  
0962 KBNN Thới Bình – Cà Mau
  1.  
0963 KBNN Cái Nước – Cà Mau
  1.  
0964 KBNN Đầm Dơi – Cà Mau
  1.  
0965 KBNN Năm Căn – Cà Mau
  1.  
0966 KBNN Trần Văn Thời – Cà Mau
  1.  
0967 KBNN U Minh – Cà Mau
  1.  
0968 KBNN Phú Tân – Cà Mau
  1.  
0969 KBNN Ngọc Hiển – Cà Mau
  1.  
0970 Phòng Giao dịch – KBNN Cà Mau
  1.  

 1010

KBNN Trà Vinh

  1.  
1011 VP KBNN Trà Vinh
  1.  
1012 KBNN Châu Thành – Trà Vinh
  1.  
1013 KBNN Càng Long – Trà Vinh
  1.  
1014 KBNN Trà Cú – Trà Vinh
  1.  
1015 KBNN Cầu Ngang – Trà Vinh
  1.  
1016 KBNN Duyên Hải – Trà Vinh
  1.  
1017 KBNN Tiểu Cần – Trà Vinh
  1.  
1018 KBNN Cầu Kè – Trà Vinh
  1.  
1019 Phòng Giao dịch KBNN Trà Vinh
  1.  
1020 KBNN TX Duyên Hải – Trà Vinh
  1.  

1060

KBNN Sóc Trăng

  1.  
1061 VP KBNN Sóc Trăng
  1.  
1062 KBNN Kế Sách – Sóc Trăng
  1.  
1063 KBNN Mỹ Tú – Sóc Trăng
  1.  
1064 KBNN Long Phú – Sóc Trăng
  1.  
1065 KBNN Thạnh Trị – Sóc Trăng
  1.  
1066 KBNN Mỹ Xuyên – Sóc Trăng
  1.  
1067 KBNN Vĩnh Châu – Sóc Trăng
  1.  
1068 KBNN Cù Lao Dung – Sóc Trăng
  1.  
1069 KBNN Ngã Năm – Sóc Trăng
  1.  
1070 Phòng Giao dịch – KBNN Sóc Trăng
  1.  
1071 KBNN Châu Thành – Sóc Trăng
  1.  
1072 KBNN Trần Đề – Sóc Trăng
  1.  

1110

KBNN Bắc Ninh

  1.  
1111 VP KBNN Thành Phố Bắc Ninh
  1.  
1112 KBNN Yên Phong – Thành Phố Bắc Ninh
  1.  
1113 KBNN Lương Tài – TP Bắc Ninh
  1.  
1114 KBNN Tiên Du – TP Bắc Ninh
  1.  
1115 KBNN Quế Võ – Thành Phố Bắc Ninh
  1.  
1116 KBNN Thuận Thành – TP Bắc Ninh
  1.  
1117 KBNN Thị xã Thành Phố Bắc Ninh – Thành Phố Bắc Ninh
  1.  
1118 KBNN Từ Sơn – Thành Phố Bắc Ninh
  1.  
1119 KBNN Gia Bình – Thành Phố Bắc Ninh
  1.  

1160 

KBNN Bắc Giang

  1.  
1161 VP KBNN Bắc Giang
  1.  
1162 KBNN Lục Nam – Bắc Giang
  1.  
1163 KBNN Sơn Động – Bắc Giang
  1.  
1164 KBNN Hiệp Hoà – Bắc Giang
  1.  
1165 KBNN Yên Dũng – Bắc Giang
  1.  
1166 KBNN Lạng Giang – Bắc Giang
  1.  
1167 KBNN Lục Ngạn – Bắc Giang
  1.  
1168 KBNN Việt Yên – Bắc Giang
  1.  
1169 KBNN Yên Thế – Bắc Giang
  1.  
1170 KBNN Tân Yên – Bắc Giang
  1.  
1171 Phòng Giao dịch – KBNN Bắc Giang
  1.  

1210 

KBNN Vĩnh Phúc

  1.  
1211 VP KBNN Vĩnh Phúc
  1.  
1212 KBNN Tam Dương – Vĩnh Phúc
  1.  
1213 KBNN Lập Thạch – Vĩnh Phúc
  1.  
1214 KBNN Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc
  1.  
1216 KBNN Yên Lạc – Vĩnh Phúc
  1.  
1217 KBNN Bình Xuyên – Vĩnh Phúc
  1.  
1218 KBNN Tam Đảo – Vĩnh Phúc
  1.  
1219 KBNN Phúc Yên – Vĩnh Phúc
  1.  
1220 Phòng Giao dịch – KBNN Vĩnh Phúc
  1.  
1221 KBNN Sông Lô – Vĩnh Phúc
  1.  

1260

KBNN Phú Thọ

  1.  
1261 VP KBNN Phú Thọ
  1.  
1262 KBNN Thị xã Phú Thọ – Phú Thọ
  1.  
1263 KBNN Cẩm Khê – Phú Thọ
  1.  
1264 KBNN Thanh Ba – Phú Thọ
  1.  
1265 KBNN Đoan Hùng – Phú Thọ
  1.  
1266 KBNN Phù Ninh – Phú Thọ
  1.  
1267 KBNN Tam Nông – Phú Thọ
  1.  
1268 KBNN Thanh Sơn – Phú Thọ
  1.  
1269 KBNN Yên Lập – Phú Thọ
  1.  
1270 KBNN Hạ Hòa – Phú Thọ
  1.  
1271 KBNN Lâm Thao – Phú Thọ
  1.  
1272 KBNN Thanh Thủy – Phú Thọ
  1.  
1273 KBNN Tân Sơn – Phú Thọ
  1.  
1274 Phòng Giao dịch – KBNN Phú Thọ
  1.  

1310 

KBNN Ninh Bình

  1.  
1311 VP KBNN Tỉnh Ninh Bình
  1.  
1312 KBNN Tam Điệp – Tỉnh Ninh Bình
  1.  
1313 KBNN Yên Mô – Tỉnh Ninh Bình
  1.  
1314 KBNN Gia Viễn – Tỉnh Ninh Bình
  1.  
1315 KBNN Nho Quan – Tỉnh Ninh Bình
  1.  
1316 KBNN Kim Sơn – Tỉnh Ninh Bình
  1.  
1317 KBNN Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình
  1.  
1318 KBNN Yên Khánh – Tỉnh Ninh Bình
  1.  
1319 Phòng Giao dịch – KBNN Tỉnh Ninh Bình
  1.  

1360 

KBNN Thanh Hoá

  1.  
1361 VP KBNN Thanh Hoá
  1.  
1362 KBNN Sầm Sơn – Thanh Hoá
  1.  
1363 KBNN Bỉm Sơn – Thanh Hoá
  1.  
1364 KBNN Đông Sơn – Thanh Hoá
  1.  
1365 KBNN Nông Cống – Thanh Hoá
  1.  
1366 KBNN Quảng Xương – Thanh Hoá
  1.  
1367 KBNN Như Xuân – Thanh Hoá
  1.  
1368 KBNN Thọ Xuân – Thanh Hoá
  1.  
1369 KBNN Yên Định – Thanh Hoá
  1.  
1370 KBNN Tĩnh Gia – Thanh Hoá
  1.  
1371 KBNN Nga Sơn – Thanh Hoá
  1.  
1372 KBNN Cẩm Thuỷ – Thanh Hoá
  1.  
1373 KBNN Thạch Thành – Thanh Hoá
  1.  
1374 KBNN Vĩnh Lộc – Thanh Hoá
  1.  
1375 KBNN Lang Chánh – Thanh Hoá
  1.  
1376 KBNN Ngọc Lạc – Thanh Hoá
  1.  
1377 KBNN Thường Xuân – Thanh Hoá
  1.  
1378 KBNN Bá Thước – Thanh Hoá
  1.  
1379 KBNN Triệu Sơn – Thanh Hoá
  1.  
1380 KBNN Hoằng Hoá – Thanh Hoá
  1.  
1381 KBNN Hậu Lộc – Thanh Hoá
  1.  
1382 KBNN Hà Trung – Thanh Hoá
  1.  
1383 KBNN Quan Hoá – Thanh Hoá
  1.  
1384 KBNN Quan Sơn – Thanh Hoá
  1.  
1385 KBNN Như Thanh – Thanh Hoá
  1.  
1386 KBNN Thiệu Hoá – Thanh Hoá
  1.  
1387 KBNN TP Thanh Hoá – Thanh Hoá
  1.  
1388 KBNN Mường Lát – Thanh Hoá
  1.  

1410

KBNN Nghệ An

  1.  
1411 VP KBNN Nghệ An
  1.  
1412 KBNN Diễn Châu – Nghệ An
  1.  
1413 KBNN Yên Thành – Nghệ An
  1.  
1414 KBNN Quỳnh Lưu – Nghệ An
  1.  
1415 KBNN Nghi Lộc – Nghệ An
  1.  
1416 KBNN Hưng Nguyên – Nghệ An
  1.  
1417 KBNN Nam Đàn – Nghệ An
  1.  
1418 KBNN Thanh Chương – Nghệ An
  1.  
1419 KBNN Anh Sơn – Nghệ An
  1.  
1420 KBNN Đô Lương – Nghệ An
  1.  
1421 KBNN Nghĩa Đàn – Nghệ An
  1.  
1422 KBNN Tân Kỳ – Nghệ An
  1.  
1423 KBNN Quỳ Hợp – Nghệ An
  1.  
1424 KBNN Quế Phong – Nghệ An
  1.  
1425 KBNN Con Cuông – Nghệ An
  1.  
1426 KBNN Tương Dương – Nghệ An
  1.  
1427 KBNN Kỳ Sơn – Nghệ An
  1.  
1428 KBNN Quỳ Châu – Nghệ An
  1.  
1429 KBNN Cửa Lò – Nghệ An
  1.  
1430 KBNN TP Vinh – Nghệ An
  1.  
1431 KBNN Thái Hòa – Nghệ An
  1.  
1432 KBNN Q. Hoàng Mai – Nghệ An
  1.  

1460 

KBNN Hà Tĩnh

  1.  
1461 VP KBNN thành phố Hà Tĩnh
  1.  
1462 KBNN Hương Sơn – TP Hà Tĩnh
  1.  
1463 KBNN Hương Khê – TP Hà Tĩnh
  1.  
1464 KBNN Đức Thọ – TP Hà Tĩnh
  1.  
1465 KBNN Nghi Xuân – TP Hà Tĩnh
  1.  
1466 KBNN Can Lộc – TP Hà Tĩnh
  1.  
1467 KBNN Thạch Hà – TP Hà Tĩnh
  1.  
1468 KBNN Cẩm Xuyên – thành phố Hà Tĩnh
  1.  
1469 KBNN Kỳ Anh – thành phố Hà Tĩnh
  1.  
1470 KBNN Hồng Lĩnh – TP Hà Tĩnh
  1.  
1471 KBNN Vũ Quang – thành phố Hà Tĩnh
  1.  
1472 KBNN Lộc Hà – TP Hà Tĩnh
  1.  
1473 Phòng Giao dịch – KBNN thành phố Hà Tĩnh
  1.  
1474 Thị Xã Kỳ Anh – TP Hà Tĩnh
  1.  
1510

KBNN Quảng Bình

  1.  
1511 VP KBNN Quảng Bình
  1.  

1512

KBNN Tuyên Hoá – Quảng Bình
  1.  
1513 KBNN Minh Hoá – Quảng Bình
  1.  
1514 KBNN Quảng Trạch – Quảng Bình
  1.  
1515 KBNN Bố Trạch – Quảng Bình
  1.  
1516 KBNN Lệ Thuỷ – Quảng Bình
  1.  
1517 KBNN Quảng Ninh – Quảng Bình
  1.  
1518 Phòng Giao dịch – KBNN Quảng Bình
  1.  
1519 KBNN Ba Đồn – Quảng Bình
  1.  

1560

KBNN Quảng Trị

  1.  
1561 VP KBNN Quảng Trị
  1.  
1562 KBNN Hướng Hoá – Quảng Trị
  1.  
1563 KBNN Vĩnh Linh – Quảng Trị
  1.  
1564 KBNN Gio Linh – Quảng Trị
  1.  
1565 KBNN Thị xã Quảng Trị – Quảng Trị
  1.  
1566 KBNN Triệu Phong – Quảng Trị
  1.  
1567 KBNN Hải Lăng – Quảng Trị
  1.  
1568 KBNN Cam Lộ – Quảng Trị
  1.  
1569 KBNN Đa Krông – Quảng Trị
  1.  
1570 Phòng Giao dịch – KBNN Quảng Trị
  1.  

1610

KBNN Thừa Thiên Huế

  1.  
1611 VP KBNN Thừa Thiên Huế
  1.  
1612 KBNN Hương Trà – Thừa Thiên Huế
  1.  
1613 KBNN Quảng Điền – Thừa Thiên Huế
  1.  
1614 KBNN Phong Điền – Thừa Thiên Huế
  1.  
1615 KBNN Phú Lộc – Thừa Thiên Huế
  1.  
1616 KBNN Nam Đông – Thừa Thiên Huế
  1.  
1617 KBNN A Lưới – Thừa Thiên Huế
  1.  
1618 KBNN Phú Vang – Thừa Thiên Huế
  1.  
1619 KBNN Hương Thuỷ – Thừa Thiên Huế
  1.  
1620 KBNN TP Huế – TT Huế
  1.  

1660

KBNN Bình Thuận

  1.  
1661 VP KBNN Bình Thuận
  1.  
1662 KBNN Đức Linh – Bình Thuận
  1.  
1663 KBNN Bắc Bình – Bình Thuận
  1.  
1664 KBNN Phú Quý – Bình Thuận
  1.  
1665 KBNN Tuy Phong – Bình Thuận
  1.  
1666 KBNN Hàm Thuận Bắc – Bình Thuận
  1.  
1667 KBNN Hàm Thuận Nam – Bình Thuận
  1.  
1668 KBNN Hàm Tân – Bình Thuận
  1.  
1669 KBNN Tánh Linh – Bình Thuận
  1.  
1670 KBNN La Gi – Bình Thuận
  1.  
1671 Phòng Giao dịch – KBNN Bình Thuận
  1.  

1710

KBNN Bà Rịa Vũng Tàu

  1.  
1711 VP KBNN Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  
1712 KBNN Xuyên Mộc – Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  
1713 KBNN Long Điền – Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  
1714 KBNN Bà Rịa – Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  
1715 KBNN Châu Đức – Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  
1716 KBNN Tân Thành – Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  
1717 KBNN Đất Đỏ – Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  
1718 KBNN Côn Đảo – Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  
1719 KBNN Vũng Tàu – Bà Rịa Vũng Tàu
  1.  

1760

KBNN Đồng Nai

  1.  
1761 VP KBNN Đồng Nai
  1.  
1762 KBNN Vĩnh Cửu – Đồng Nai
  1.  
1763 KBNN Tân Phú – Đồng Nai
  1.  
1764 KBNN Trảng Bom – Đồng Nai
  1.  
1765 KBNN Xuân Lộc – Đồng Nai
  1.  
1766 KBNN Long Khánh – Đồng Nai
  1.  
1767 KBNN Long Thành – Đồng Nai
  1.  
1768 KBNN Định Quán – Đồng Nai
  1.  
1769 KBNN Nhơn Trạch – Đồng Nai
  1.  
1770 KBNN Biên Hoà – Đồng Nai
  1.  
1771 KBNN Thống Nhất – Đồng Nai
  1.  
1772 KBNN Cẩm Mỹ – Đồng Nai
  1.  

1810

KBNN Bình Dương

  1.  
1811 VP KBNN Tỉnh Bình Dương
  1.  
1812 KBNN Bến Cát – Tỉnh Bình Dương
  1.  
1813 KBNN Thuận An – Tỉnh Bình Dương
  1.  
1814 KBNN Tân Uyên – Tỉnh Bình Dương
  1.  
1815 KBNN Dĩ An – Tỉnh Bình Dương
  1.  
1816 KBNN Phú Giáo – Tỉnh Bình Dương
  1.  
1817 KBNN Dầu Tiếng – Tỉnh Bình Dương
  1.  
1818 Phòng Giao dịch – KBNN Tỉnh Bình Dương
  1.  
1819 KBNN Bắc Tân Uyên – Tỉnh Bình Dương
  1.  
1820 KBNN Bàu Bàng – Tỉnh Bình Dương
  1.  

1860

KBNN Bình Phước

  1.  
1861 VP KBNN Bình Phước
  1.  
1862 KBNN Bình Long – Bình Phước
  1.  
1863 KBNN Lộc Ninh – Bình Phước
  1.  
1864 KBNN Phước Long – Bình Phước
  1.  
1865 KBNN Bù Đăng – Bình Phước
  1.  
1866 KBNN Đồng Phú – Bình Phước
  1.  
1867 KBNN Chơn Thành – Bình Phước
  1.  
1868 KBNN Bù Đốp – Bình Phước
  1.  
1869 KBNN Hớn Quản – Bình Phước
  1.  
1870 KBNN Bù Gia Mập – Bình Phước
  1.  
1871 Phòng Giao dịch – KBNN Bình Phước
  1.  
1872 KBNN Phú Riềng – Bình Phước
  1.  

1910

KBNN Tây Ninh

  1.  
1911 VP KBNN Tây Ninh
  1.  
1912 KBNN Tân Biên – Tây Ninh
  1.  
1913 KBNN Tân Châu – Tây Ninh
  1.  
1914 KBNN Châu Thành – Tây Ninh
  1.  
1915 KBNN Dương Minh Châu – Tây Ninh
  1.  
1916 KBNN Bến Cầu – Tây Ninh
  1.  
1917 KBNN Gò Dầu – Tây Ninh
  1.  
1918 KBNN Trảng Bàng – Tây Ninh
  1.  
1919 KBNN Hoà Thành – Tây Ninh
  1.  
1920 Phòng Giao dịch – KBNN Tây Ninh
  1.  

1960

KBNN Quảng Nam

  1.  
1961 VP KBNN Quảng Nam
  1.  
1962 KBNN Hội An – Quảng Nam
  1.  
1963 KBNN Điện Bàn – Quảng Nam
  1.  
1964 KBNN Quế Sơn – Quảng Nam
  1.  
1965 KBNN Núi Thành – Quảng Nam
  1.  
1966 KBNN Thăng Bình – Quảng Nam
  1.  
1967 KBNN Đại Lộc – Quảng Nam
  1.  
1968 KBNN Tiên Phước – Quảng Nam
  1.  
1969 KBNN Bắc Trà My – Quảng Nam
  1.  
1970 KBNN Đông Giang – Quảng Nam
  1.  
1971 KBNN Nam Giang – Quảng Nam
  1.  
1972 KBNN Phước Sơn – Quảng Nam
  1.  
1973 KBNN Hiệp Đức – Quảng Nam
  1.  
1974 KBNN Duy Xuyên – Quảng Nam
  1.  
1975 KBNN Nam Trà My – Quảng Nam
  1.  
1976 KBNN Tây Giang – Quảng Nam
  1.  
1977 KBNN Phú Ninh – Quảng nam
  1.  
1978 KBNN Tam Kỳ – Quảng Nam
  1.  
1979 KBNN Nông Sơn – Quảng Nam
  1.  

2010

KBNN Bình Định

  1.  
2011 VP KBNN Tỉnh Bình Định
  1.  
2012 KBNN Hoài Ân – Tỉnh Bình Định
  1.  
2013 KBNN An Lão – Tỉnh Bình Định
  1.  
năm trước KBNN Phù Mỹ – Tỉnh Bình Định
  1.  
năm ngoái KBNN Phù Cát – Tỉnh Bình Định
  1.  
năm nay KBNN An Nhơn – Tỉnh Bình Định
  1.  
2017 KBNN Tây Sơn – Tỉnh Bình Định
  1.  
2018 KBNN Vĩnh Thạnh – Tỉnh Bình Định
  1.  
2019 KBNN Vân Canh – Tỉnh Bình Định
  1.  
2020 KBNN Tuy Phước – Tỉnh Bình Định
  1.  
2021 KBNN Hoài Nhơn – Tỉnh Bình Định
  1.  
2022 KBNN Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định
  1.  

2060

KBNN Khánh Hoà

  1.  
2061 VP KBNN Khánh Hoà
  1.  
2062 KBNN Vạn Ninh – Khánh Hoà
  1.  
2063 KBNN Cam Ranh – Khánh Hoà
  1.  
2064 KBNN Khánh Sơn – Khánh Hoà
  1.  
2065 KBNN Diên Khánh – Khánh Hoà
  1.  
2066 KBNN Khánh Vĩnh – Khánh Hoà
  1.  
2067 KBNN Ninh Hoà – Khánh Hoà
  1.  
2068 KBNN TP Nha Trang – Khánh Hoà
  1.  
2069 KBNN Cam Lâm – Khánh Hoà
  1.  

2110

KBNN Quảng Ngãi

  1.  
2111 VP KBNN Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2112 KBNN Bình Sơn – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2113 KBNN Trà Bồng – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2114 KBNN Sơn Tịnh – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2115 KBNN Sơn Hà – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2116 KBNN Tư Nghĩa – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2117 KBNN Nghĩa Hành – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2118 KBNN Mộ Đức – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2119 KBNN Minh Long – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2120 KBNN Đức Phổ – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2121 KBNN Ba Tơ – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2122 KBNN Lý Sơn – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2123 KBNN Sơn Tây – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2124 KBNN Tây Trà – Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  
2125 Phòng Giao dịch KBNN Tỉnh Quảng Ngãi
  1.  

2160

KBNN Phú Yên

  1.  
2161 VP KBNN Phú Yên
  1.  
2162 KBNN Đồng Xuân – Phú yên
  1.  
2163 KBNN Tuy An – Phú Yên
  1.  
2164 KBNN Sông Cầu – Phú Yên
  1.  
2165 KBNN Sông Hinh – Phú Yên
  1.  
2166 KBNN Sơn Hoà – Phú Yên
  1.  
2167 KBNN Phú Hòa – Phú Yên
  1.  
2168 KBNN Đông Hòa – Phú Yên
  1.  
2169 KBNN Tây Hòa – Phú Yên
  1.  
2170 Phòng Giao dịch – KBNN Phú Yên
  1.  

2210

KBNN Ninh Thuận

  1.  
2211 VP KBNN Ninh Thuận
  1.  
2212 KBNN Ninh Sơn – Ninh Thuận
  1.  
2213 KBNN Ninh Hải – Ninh Thuận
  1.  
2214 KBNN Ninh Phước – Ninh Thuận
  1.  
2215 KBNN Bắc Ái – Ninh Thuận
  1.  
2216 KBNN Thuận Bắc – Ninh Thuận
  1.  
2217 Phòng Giao dịch – KBNN Ninh Thuận
  1.  
2218 KBNN Thuận Nam – Ninh Thuận
  1.  

2260

KBNN Thái Nguyên

  1.  
2261 VP KBNN Thái Nguyên
  1.  
2262 KBNN Định Hoá – Thái Nguyên
  1.  
2263 KBNN Phổ Yên – Thái Nguyên
  1.  
2264 KBNN Phú Lương – Thái Nguyên
  1.  
2265 KBNN Đại Từ – Thái Nguyên
  1.  
2266 KBNN Đồng Hỷ – Thái Nguyên
  1.  
2267 KBNN Phú Bình – Thái Nguyên
  1.  
2268 KBNN Võ Nhai – Thái Nguyên
  1.  
2269 KBNN Sông Công – Thái Nguyên
  1.  
2270 KBNN TP Thái Nguyên – Thái Nguyên
  1.  

2310

KBNN Bắc Cạn

  1.  
2311 VP KBNN Bắc Cạn
  1.  
2312 KBNN Ngân Sơn – Bắc Cạn
  1.  
2313 KBNN Ba Bể – Bắc Cạn
  1.  
2314 KBNN Chợ Mới – Bắc Cạn
  1.  
2315 KBNN Bạch Thông – Bắc Cạn
  1.  
2316 KBNN Chợ Đồn – Bắc Cạn
  1.  
2317 KBNN Na Rì – Bắc Cạn
  1.  
2318 KBNN Pác Năm – Bắc Cạn
  1.  
2319 Phòng Giao dịch – KBNN Bắc Kạn
  1.  

2360

KBNN Cao Bằng

  1.  
2361 VP KBNN Cao Bằng
  1.  
2362 KBNN Hạ Lang – Cao Bằng
  1.  
2363 KBNN Bảo Lạc – Cao Bằng
  1.  
2364 KBNN Hà Quảng – Cao Bằng
  1.  
2365 KBNN Hoà An – Cao Bằng
  1.  
2366 KBNN Nguyên Bình – Cao Bằng
  1.  
2367 KBNN Quảng Uyên – Cao Bằng
  1.  
2368 KBNN Thạch An – Cao Bằng
  1.  
2369 KBNN Trà Lĩnh – Cao Bằng
  1.  
2370 KBNN Trùng Khánh – Cao Bằng
  1.  
2371 KBNN Thông Nông – Cao Bằng
  1.  
2372 KBNN Bảo Lâm – Cao Bằng
  1.  
2373 KBNN Phục Hoà – Cao Bằng
  1.  
2374 Phòng Giao dịch – KBNN Cao Bằng
  1.  

2410

KBNN Lạng Sơn

  1.  
2411 VP KBNN Lạng Sơn
  1.  
2412 KBNN Hữu Lũng – TP Lạng Sơn
  1.  
2413 KBNN Văn Lãng – Thành Phố Lạng Sơn
  1.  
2414 KBNN Bình Gia – Thành Phố Lạng Sơn
  1.  
2415 KBNN Văn Quan – TP Lạng Sơn
  1.  
2416 KBNN Đình Lập – Thành Phố Lạng Sơn
  1.  
2417 KBNN Bắc Sơn – TP Lạng Sơn
  1.  
2418 KBNN Tràng Định – TP Lạng Sơn
  1.  
2419 KBNN Chi Lăng – Thành Phố Lạng Sơn
  1.  
2420 KBNN Lộc Bình – TP Lạng Sơn
  1.  
2421 KBNN Cao Lộc – TP Lạng Sơn
  1.  
2422 Phòng Giao dịch – KBNN Lạng Sơn
  1.  

2460

KBNN Tuyên Quang

  1.  
2461 VP KBNN Tuyên Quang
  1.  
2462 KBNN Chiêm Hoá – Tuyên Quang
  1.  
2463 KBNN Hàm Yên – Tuyên Quang
  1.  
2464 KBNN Na Hang – Tuyên Quang
  1.  
2465 KBNN Sơn Dương – Tuyên Quang
  1.  
2466 KBNN Yên Sơn – Tuyên Quang
  1.  
2467 Phòng Giao dịch – KBNN Tuyên Quang
  1.  
2468 KBNN Lâm Bình – Tuyên Quang
  1.  

2510

KBNN Hà Giang

  1.  
2511 VP KBNN Hà Giang
  1.  
2512 KBNN Bắc Mê – Hà Giang
  1.  
2513 KBNN Bắc Quang – Hà Giang
  1.  
2514 KBNN Đồng Văn – Hà Giang
  1.  
2515 KBNN Hoàng Su Phì – Hà Giang
  1.  
2516 KBNN Mèo Vạc – Hà Giang
  1.  
2517 KBNN Quản Bạ – Hà Giang
  1.  
2518 KBNN Vị Xuyên – Hà Giang
  1.  
2519 KBNN Xín Mần – Hà Giang
  1.  
2520 KBNN Yên Minh – Hà Giang
  1.  
2521 KBNN Quang Bình – Hà Giang
  1.  
2522 Phòng Giao dịch – KBNN Hà Giang
  1.  

2560

KBNN Yên Bái

  1.  
2561 VP KBNN Yên Bái
  1.  
2562 KBNN Mù Cang Chải – Yên Bái
  1.  
2563 KBNN Trấn Yên – Yên Bái
  1.  
2564 KBNN Yên Bình – Yên Bái
  1.  
2565 KBNN Lục Yên – Yên Bái
  1.  
2566 KBNN Văn Chấn – Yên Bái
  1.  
2567 KBNN Trạm Tấu – Yên Bái
  1.  
2568 KBNN Văn Yên – Yên Bái
  1.  
2569 KBNN Nghĩa Lộ – Yên Bái
  1.  
2570 Phòng Giao dịch – KBNN Yên Bái
  1.  

2610

KBNN Lào Cai

  1.  
2611 VP KBNN Tỉnh Lào Cai
  1.  
2612 KBNN TP Tỉnh Lào Cai – Tỉnh Lào Cai
  1.  
2613 KBNN Mường Khương – Tỉnh Lào Cai
  1.  
2614 KBNN Văn Bàn – Tỉnh Lào Cai
  1.  
2615 KBNN Sa Pa – Tỉnh Lào Cai
  1.  
2616 KBNN Bảo Thắng – Tỉnh Lào Cai
  1.  
2617 KBNN Bảo Yên – Tỉnh Lào Cai
  1.  
2618 KBNN Bắc Hà – Tỉnh Lào Cai
  1.  
2619 KBNN Bát Xát – Tỉnh Lào Cai
  1.  
2620 KBNN Si Ma Cai – Tỉnh Lào Cai
  1.  

2660

KBNN Hoà Bình

  1.  
2661 VP KBNN Hoà Bình
  1.  
2662 KBNN Kỳ Sơn – Hoà Bình
  1.  
2663 KBNN Yên Thuỷ – Hoà Bình
  1.  
2664 KBNN Đà Bắc – Hoà Bình
  1.  
2665 KBNN Kim Bôi – Hoà Bình
  1.  
2666 KBNN Lạc Sơn – Hoà Bình
  1.  
2667 KBNN Lương Sơn – Hoà Bình
  1.  
2668 KBNN Lạc Thuỷ – Hoà Bình
  1.  
2669 KBNN Mai Châu – Hoà Bình
  1.  
2670 KBNN Tân Lạc – Hoà Bình
  1.  
2671 KBNN Cao Phong – Hòa Bình
  1.  
2672 Phòng Giao dịch KBNN Hòa Bình
  1.  

2710

KBNN Sơn La

  1.  
2711 VP KBNN Sơn La
  1.  
2712 KBNN Yên Châu – Sơn La
  1.  
2713 KBNN Thuận Châu – Sơn La
  1.  
2714 KBNN Sông Mã – Sơn La
  1.  
2715 KBNN Mộc Châu – Sơn La
  1.  
2716 KBNN Mai Sơn – Sơn La
  1.  
2717 KBNN Phù Yên – Sơn La
  1.  
2718 KBNN Bắc Yên – Sơn La
  1.  
2719 KBNN Mường La – Sơn La
  1.  
2720 KBNN Quỳnh Nhai – Sơn La
  1.  
2721 KBNN Sốp Cộp – Sơn la
  1.  
2722 Phòng Giao dịch – KBNN Sơn La
  1.  
2723 KBNN Vân Hồ-Sơn La
  1.  

2760

 KBNN  Điện Biên

  1.  
2761 VP KBNN Điện Biên
  1.  
2762 KBNN Tủa Chùa – Điện Biên
  1.  
2763 KBNN Mường Chà – Điện Biên
  1.  
2764 KBNN Tuần Giáo – Điện Biên
  1.  
2765 KBNN Thị xã Mường Lay – Điện Biên
  1.  
2766 KBNN Điện Biên Đông – Điện Biên
  1.  
2767 KBNN huyện Điện Biên – Điện Biên
  1.  
2768 KBNN Mường Nhé – Điện Biên
  1.  
2769 KBNN Mường Ảng – Điện Biên
  1.  
2770 Phòng Giao dịch – KBNN Điện Biên
  1.  
2771 KBNN Nậm Pồ – Điện Biên
  1.  

2810

KBNN Quảng Ninh

  1.  
2811 VP KBNN Quảng Ninh
  1.  
2812 KBNN Uông Bí – Quảng Ninh
  1.  
2813 KBNN Cẩm Phả – Quảng Ninh
  1.  
2814 KBNN Tiên Yên – Quảng Ninh
  1.  
2815 KBNN Đông Triều – Quảng Ninh
  1.  
2816 KBNN Ba Chẽ – Quảng Ninh
  1.  
2817 KBNN Yên Hưng – Quảng Ninh
  1.  
2818 KBNN Móng Cái – Quảng Ninh
  1.  
2819 KBNN Bình Liêu – Quảng Ninh
  1.  
2820 KBNN Hoành Bồ – Quảng Ninh
  1.  
2821 KBNN Hải Hà – Quảng Ninh
  1.  
2822 KBNN Vân Đồn – Quảng Ninh
  1.  
2823 KBNN Đảo Cô Tô – Quảng Ninh
  1.  
2824 KBNN TP Hạ Long – Quảng Ninh
  1.  
2825 KBNN Đầm Hà – Quảng Ninh
  1.  

2860

KBNN Lâm Đồng

  1.  
2861 VP KBNN Lâm Đồng
  1.  
2862 KBNN Đa Teh – Lâm Đồng
  1.  
2863 KBNN Cát Tiên – Lâm Đồng
  1.  
2864 KBNN Bảo Lộc – Lâm Đồng
  1.  
2865 KBNN Đa Hu Oai – Lâm Đồng
  1.  
2866 KBNN Di Linh – Lâm Đồng
  1.  
2867 KBNN Đức Trọng – Lâm Đồng
  1.  
2868 KBNN Lâm Hà – Lâm Đồng
  1.  
2869 KBNN Đơn Dương – Lâm Đồng
  1.  
2870 KBNN Bảo Lâm – Lâm Đồng
  1.  
2871 KBNN Lạc Dương – Lâm Đồng
  1.  
2872 KBNN Đam Rông – Lâm Đồng
  1.  
2873 Phòng GD – KBNN Lâm Đồng
  1.  

2910

KBNN Gia Lai

  1.  
2911 VP KBNN Gia Lai
  1.  
2912 KBNN Chư Prông – Gia Lai
  1.  
2913 KBNN Chư Sê – Gia Lai
  1.  
2914 KBNN IA Grai – Gia Lai
  1.  
2915 KBNN KBang – Gia Lai
  1.  
2916 KBNN Đăk Đoa – Gia Lai
  1.  
2917 KBNN An Khê – Gia Lai
  1.  
2918 KBNN Krông Pa – Gia Lai
  1.  
2919 KBNN A Yun Pa – Gia Lai
  1.  
2920 KBNN Kông ChRo – Gia Lai
  1.  
2921 KBNN Đức Cơ – Gia Lai
  1.  
2922 KBNN Chư Pah – Gia Lai
  1.  
2923 KBNN Mang Yang – Gia Lai
  1.  
2924 KBNN IAPa – Gia Lai
  1.  
2925 KBNN Đắc Pơ – Gia Lai
  1.  
2926 KBNN Phú Thiện – Gia Lai
  1.  
2927 KBNN Chư Pưh – Gia Lai
  1.  
2928 Phòng Giao dịch – KBNN Gia Lai
  1.  

2960

KBNN Đắc Lắc

  1.  
2961 VP KBNN Đắc Lắc
  1.  
2962 KBNN Cưm gar – Đắc Lắc
  1.  
2963 KBNN Ea Kar – Đắc Lắc
  1.  
2964 KBNN Krông Bông – Đắc Lắc
  1.  
2965 KBNN E a Súp – Đắc Lắc
  1.  
2966 KBNN Lắk – Đắc Lắc
  1.  
2967 KBNN Krông A Na – Đắc Lắc
  1.  
2968 KBNN Mdrak – Đắc Lắc
  1.  
2969 KBNN Krông Buk – Đắc Lắc
  1.  
2970 KBNN Krông Năng – Đắc Lắc
  1.  
2971 KBNN Eah Leo – Đắc Lắc
  1.  
2972 KBNN Krông Pắc – Đắc Lắc
  1.  
2973 KBNN Buôn Đôn – Đắc Lắc
  1.  
2974 KBNN Buôn Ma Thuột – Đắc lắc
  1.  
2975 KBNN Cư Kuin – Đắc Lắc
  1.  
2976 KBNN Buôn Hồ – Đắc Lắc
  1.  

3010

KBNN Kon Tum

  1.  
3011 VP KBNN Kon Tum
  1.  
3012 KBNN DaK Glei – Kon Tum
  1.  
3013 KBNN Dak Tô – Kon Tum
  1.  
3014 KBNN Sa Thày – Kon Tum
  1.  
3015 KBNN Kon Rẫy – Kon Tum
  1.  
3016 KBNN Ngọc Hồi – Kon Tum
  1.  
3017 KBNN Dak Hà – Kon Tum
  1.  
3018 KBNN Kon Plông – Kon Tum
  1.  
3019 KBNN Tu Mơ Rông – Kon Tum
  1.  
3020 Phòng Giao dịch – KBNN Kon Tum
  1.  
3021 KBNN IaH’Drai – Kon Tum
  1.  

3060

KBNN Đắc Nông

  1.  
3061 VP KBNN Đắc Nông
  1.  
3062 KBNN Krông Nô – Đắc Nông
  1.  
3063 KBNN Đắk Mil – Đắc Nông
  1.  
3064 KBNN Đăk RLấp – Đắc Nông
  1.  
3065 KBNN Cư Jut – Đắc Nông
  1.  
3066 KBNN Đăk Song – Đắc Nông
  1.  
3067 KBNN Đắk Glong – Đắc Nông
  1.  
3068 KBNN Tuy Đức – Đắc Nông
  1.  
3069 Phòng Giao dịch – KBNN Đắc Nông
  1.  

3110

KBNN Hậu Giang

  1.  
3111 VP KBNN Hậu Giang
  1.  
3112 KBNN Châu Thành – Hậu Giang
  1.  
3113 KBNN Phụng Hiệp – Hậu Giang
  1.  
3114 KBNN Châu Thành A – Hậu Giang
  1.  
3115 KBNN Long Mỹ – Hậu Giang
  1.  
3116 KBNN Vị Thuỷ – Hậu Giang
  1.  
3117 KBNN Ngã Bẩy – Hậu Giang
  1.  
3118 Phòng Giao dịch – KBNN Hậu Giang
  1.  
3119 KBNN TX Long Mỹ – Hậu giang
  1.  

3160

KBNN Lai Châu

  1.  
3161 VP KBNN Lai Châu
  1.  
3162 KBNN Mường Tè – Lai Châu
  1.  
3163 KBNN Phong Thổ – Lai Châu
  1.  
3164 KBNN Sìn Hồ – Lai Châu
  1.  
3165 KBNN Than Uyên – Lai Châu
  1.  
3166 KBNN Tam Đường – Lai Châu
  1.  
3167 KBNN Tân Uyên – Lai Châu
  1.  

3168

KBNN Nậm Nhùn – Lai Châu
  1.  
3169 Phòng Giao dịch – KBNN Lai Châu

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *