Tổng hợp công thức Vật Lí học kì 2 lớp 11

Ngày đăng : 21/04/2018, 10 : 43

Tổng hợp các kiến thức cần thiết về lí thuyết, bài tập của Vật lí học kì 2 lớp 11, giúp cho các bạn nắm vững hơn kiến thức của những chương học này. Hãy tận dụng để nắm vững hơn về các kiến thức này và tạo cho mình hành trang thật tốt sau này nhé. Chúc các bạn học tốt VẬT 11 VẬT HỌC II CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG Cảm ứng từ B = (T) Biểu thức tổng quát lực từ : F = IlBsin 3.Độ lớn cảm ứng từ điểm cách dây dẫn thẳng dài khoảng r: B = 2.10-7 Độ lớn cảm ứng từ tâm O vòng dây: B = 2.10-7 Từ trường dòng điện chạy ống dây dẫn hình trụ + Trong ống dây đường sức từ đường thẳng song song chiều cách + Cảm ứng từ lòng ống dây: B = 4.10-7.I = 4.10-7n.I Từ trường nhiều dòng điện Véc tơ cảm ứng từ điểm nhiều dòng điện gây tổng véc tơ cảm ứng từ dòng điện gây điểm Lực Lo-ren-xơ: Có độ lớn: f = |q0|vBsin Quỹ đạo hát điện tích từ trường đều, với điều kiện vận tốc ban đầu vng góc với từ trường, đường tròn nằm mặt phẵng vng góc với từ trường, có bán kính: R= CHƯƠNG V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ HHA – NHer Page VẬT 11 Từ thơng : Φ = BScos (Wb) Suất điện động cảm ứng mạch kín >>>Suất điện động cảm ứng: eC =- >>>Nếu xét độ lớn eC thì: |eC| = || Từ thơng riêng qua mạch kín: – Từ thơng riêng mạch kín có dòng điện chạy qua: Φ = Li Độ tự cảm ống dây: L = 4.10-7 .S (H) Suất điện động tự cảm etc = – L Năng lượng từ trường ống dây tự cảm W = Li2 CHƯƠNG VI KHÚC XẠ ÁNH SÁNG Hiện tượng khúc xạ ánh sáng Khúc xạ ánh sáng tượng lệch phương (gãy) tia sáng truyền xiên góc qua mặt phân cách hai môi trường suốt khác Định luật khúc xạ ánh sáng HHA – NHer Page VẬT 11 + Tia khúc xạ nằm mặt phẵng tới (tạo tia tới pháp tuyến) phía bên pháp tuyến so với tia tới + Với hai môi trường suốt định, tỉ số sin góc tới (sini) sin góc khúc xạ (sinr) ln ln khơng đổi: = số Chiết suất tỉ đối = n21 + Nếu n21 > r < I : Tia khúc xạ lệch lại gần pháp tuyến Ta nói mơi trường chiết quang mơi trường + Nếu n21 < r > I : Tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến Ta nói môi trường chiết quang môi trường Chiết suất tuyệt đối : Chiết suất tuyệt đối môi trường chiết suất tỉ đối môi trường chân khơng 5.Mối liên hệ chiết suất tỉ đối chiết suất tuyệt đối: n21 = Liên hệ chiết suất vận tốc truyền ánh sáng môi trường: = ;n= Công thức định luật khúc xạ viết dạng đối xứng: HHA – NHer Page VẬT 11 n1sini = n2sinr Tính thuận nghịch truyền ánh sáng : Từ tính thuận nghịch ta suy ra: n12 = Góc giới hạn phản xạ tồn phần + Vì n1 > n2 => r > i + Khi i tăng r tăng (r > i) Khi r đạt giá trị cực đại 90 i đạt giá trị i gh gọi góc giới hạn phản xạ tồn phần + Ta có: sinigh = + Với i > igh khơng tìm thấy r, nghĩa khơng có tia khúc xạ, toàn tia sáng bị phản xạ mặt phân cách Đó tượng phản xạ tồn phần 10 Điều kiện để có phản xạ tồn phần + Anh sáng truyền từ môi trường tới môi trường chiết quang + i igh HHA – NHer Page VẬT 11 CHƯƠNG VII MẮT VÀ DỤNG CỤ QUANG HỌC 11 Các công thức lăng kính sini1 = nsinr1; A = r1 + r2 sini2 = nsinr2; D = i1 + i2 – A f= 12 Tiêu cự thấu kính 13 Độ tụ thấu kính D= (dp) Qui ước: Thấu kính hội tụ: f > ; D > 14 Các cơng thức thấu kính = + Cơng thức xác định vị trí ảnh: k= + Cơng thức xác định số phóng đại: + Qui ước dấu: Vật thật: d > Vật ảo: d < Ảnh thật: d’ > Ảnh ảo: d’ < k > 0: ảnh vật chiều k < 0: ảnh vật ngược chiều HHA – NHer Page =- … sáng truyền từ môi trường tới môi trường chiết quang + i igh HHA – NHer Page VẬT LÍ 11 CHƯƠNG VII MẮT VÀ DỤNG CỤ QUANG HỌC 11 Các công thức lăng kính sini1 = nsinr1; A = r1 + r2 sini2 = nsinr2;… k= + Cơng thức xác định số phóng đại: + Qui ước dấu: Vật thật: d > Vật ảo: d < Ảnh thật: d’ > Ảnh ảo: d’ < k > 0: ảnh vật chiều k < 0: ảnh vật ngược chiều HHA - NHer Page =- ... truyền ánh sáng môi trường: = ;n= Công thức định luật khúc xạ viết dạng đối xứng: HHA - NHer Page VẬT LÍ 11 n1sini = n2sinr Tính thuận nghịch truyền ánh sáng : Từ tính thuận nghịch ta suy ra: n12

– Xem thêm –

Xem thêm: Tổng hợp công thức Vật Lí học kì 2 lớp 11,

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *