Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133 200 mới 2022

Cấp 1 Cấp 2 LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN  

111
 

Tiền mặt

 

1111 Tiền Việt Nam 1112 Ngoại tệ 1113 Vàng tiền tệ  

112
 

Tiền gửi Ngân hàng
1121 Tiền Việt Nam 1122 Ngoại tệ 1123 Vàng tiền tệ  

113
 

Tiền đang chuyển
1131 Tiền Việt Nam 1132 Ngoại tệ  

121
 

Chứng khoán kinh doanh thương mại
1211 Cổ phiếu 1212 Trái phiếu 1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác  

128
 

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281 Tiền gửi có kỳ hạn 1282 Trái phiếu 1283 Cho vay 1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn  

131
 

Phải thu của người mua
 

133
 

Thuế GTGT được khấu trừ
1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ  

136
 

Phải thu nội bộ
1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá 1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 1368 Phải thu nội bộ khác  

138
 

Phải thu khác
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 1385 Phải thu về cổ phần hoá 1388 Phải thu khác  

141
 

Tạm ứng
 

151
 

Hàng mua đang đi đường
 

152
 

Nguyên liệu, vật tư
 

153
 

Công cụ, dụng cụ
1531 Công cụ, dụng cụ 1532 Bao bì luân chuyển 1533 Đồ dùng cho thuê 1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế  

154
 

Ngân sách chi tiêu sản xuất, kinh doanh thương mại dở dang
 

155
 

Thành phẩm
1551 Thành phẩm nhập kho 1557 Thành phẩm bất động sản  

156
 

Hàng hóa
1561 Giá mua hàng hóa 1562 Chi phí thu mua hàng hóa 1567 Hàng hóa bất động sản  

157
 

Hàng gửi đi bán
 

158
 

Hàng hoá kho bảo thuế
 

161
 

Chi sự nghiệp
1611 Chi sự nghiệp năm trước 1612 Chi sự nghiệp năm nay  

171
 

Giao dịch mua và bán lại trái phiếu cơ quan chính phủ
 

211
 

Tài sản cố định và thắt chặt hữu hình
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 2112 Máy móc, thiết bị 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý 2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm 2118 TSCĐ khác  

212
 

Tài sản cố định và thắt chặt thuê kinh tế tài chính
2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính. 2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính.  

213
 

Tài sản cố định và thắt chặt vô hình dung
2131 Quyền sử dụng đất 2132 Quyền phát hành 2133 Bản quyền, bằng sáng chế 2134 Nhãn hiệu, tên thương mại 2135 Chương trình phần mềm 2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền 2138 TSCĐ vô hình khác  

214
 

Hao mòn gia tài cố định và thắt chặt
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 2147 Hao mòn bất động sản đầu tư  

217
 

Bất động sản góp vốn đầu tư
 

221
 

Đầu tư vào công ty con
 

222
 

Đầu tư vào công ty liên kết kinh doanh, link
 

228
 

Đầu tư khác
2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 2288 Đầu tư khác  

229
 

Dự phòng tổn thất gia tài
2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác 2293 Dự phòng phải thu khó đòi 2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho  

241
 

Xây dựng cơ bản dở dang
2411 Mua sắm TSCĐ 2412 Xây dựng cơ bản 2413 Sửa chữa lớn TSCĐ  

242
 

Chi tiêu trả trước
 

243
 

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
 

244
 

Cầm cố, thế chấp ngân hàng, ký quỹ, ký cược
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ  

331
 

Phải trả cho người bán
 

333
 

Thuế và những khoản phải nộp Nhà nước
3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp 33311 Thuế GTGT đầu ra 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3335 Thuế thu nhập cá nhân 3336 Thuế tài nguyên 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác 33381 Thuế bảo vệ môi trường 33382 Các loại thuế khác 3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác  

334
 

Phải trả người lao động
3341 Phải trả công nhân viên 3348 Phải trả người lao động khác  

335
 

Chi tiêu phải trả
 

336
 

Phải trả nội bộ

3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá 3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 3368 Phải trả nội bộ khác  

337
 

Thanh toán theo quy trình tiến độ kế hoạch hợp đồng thiết kế xây dựng
 

338
 

Phải trả, phải nộp khác
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3382 Kinh phí công đoàn 3383 Bảo hiểm xã hội 3384 Bảo hiểm y tế 3385 Phải trả về cổ phần hoá 3386 Bảo hiểm thất nghiệp 3387 Doanh thu chưa thực hiện 3388 Phải trả, phải nộp khác  

341
 

Vay và nợ thuê kinh tế tài chính
3411 Các khoản đi vay 3412 Nợ thuê tài chính  

343
 

Trái phiếu phát hành
3431 Trái phiếu thường 34311 Mệnh giá 34312 Chiết khấu trái phiếu 34313 Phụ trội trái phiếu 3432 Trái phiếu chuyển đổi  

344
 

Nhận ký quỹ, ký cược
 

347
 

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
 

352
 

Dự phòng phải trả
3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa 3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng 3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp 3524 Dự phòng phải trả khác  

353
 

Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531 Quỹ khen thưởng 3532 Quỹ phúc lợi 3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ 3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty  

356
 

Quỹ tăng trưởng khoa học và công nghệ tiên tiến
3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ  

357
 

Quỹ bình ổn giá
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU  

411
 

Vốn góp vốn đầu tư của chủ sở hữu
4111 Vốn góp của chủ sở hữu 41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 41112 Cổ phiếu ưu đãi 4112 Thặng dư vốn cổ phần 4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 4118 Vốn khác  

412
 

Chênh lệch nhìn nhận lại gia tài
 

413
 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động  

414
 

Quỹ góp vốn đầu tư tăng trưởng
 

417
 

Quỹ tương hỗ sắp xếp doanh nghiệp
 

418
 

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
 

419
 

Cổ phiếu quỹ
 

421
 

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước 4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay  

441
 

Nguồn vốn góp vốn đầu tư kiến thiết xây dựng cơ bản
 

461
 

Nguồn kinh phí đầu tư sự nghiệp
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước 4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay  

466
 

Nguồn kinh phí đầu tư đã hình thành TSCĐ
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU  

511
 

Doanh thu bán hàng và cung ứng dịch vụ
5111 Doanh thu bán hàng hóa 5112 Doanh thu bán các thành phẩm 5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ 5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá 5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư 5118 Doanh thu khác  

515
 

Doanh thu hoạt động giải trí kinh tế tài chính
 

521
 

Các khoản giảm trừ lệch giá
5211 Chiết khấu thương mại 5212 Hàng bán bị trả lại 5213 Giảm giá hàng bán LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH  

611
 

Mua hàng
6111 Mua nguyên liệu, vật liệu 6112 Mua hàng hóa  

621
 

Chi tiêu nguyên vật liệu, vật tư trực tiếp
 

622
 

Chi tiêu nhân công trực tiếp
 

623
 

Ngân sách chi tiêu sử dụng máy xây đắp
6231 Chi phí nhân công 6232 Chi phí nguyên, vật liệu 6233 Chi phí dụng cụ sản xuất 6234 Chi phí khấu hao máy thi công 6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6238 Chi phí bằng tiền khác  

627
 

giá thành sản xuất chung
6271 Chi phí nhân viên phân xưởng 6272 Chi phí nguyên, vật liệu 6273 Chi phí dụng cụ sản xuất 6274 Chi phí khấu hao TSCĐ 6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6278 Chi phí bằng tiền khác  

631
 

Giá thành sản xuất
 

632
 

Giá vốn hàng bán
 

635
 

giá thành kinh tế tài chính
 

641
 

Ngân sách chi tiêu bán hàng
6411 Chi phí nhân viên 6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì 6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng 6414 Chi phí khấu hao TSCĐ 6415 Chi phí bảo hành 6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6418 Chi phí bằng tiền khác  

642
 

Ngân sách chi tiêu quản trị doanh nghiệp
6421 Chi phí nhân viên quản lý 6422 Chi phí vật liệu quản lý 6423 Chi phí đồ dùng văn phòng 6424 Chi phí khấu hao TSCĐ 6425 Thuế, phí và lệ phí 6426 Chi phí dự phòng 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6428 Chi phí bằng tiền khác LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC  

711
 

Thu nhập khác
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC  

811
 

Chi tiêu khác
 

821
 

Ngân sách chi tiêu thuế thu nhập doanh nghiệp
8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành 8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH  

911

 

Xác định tác dụng kinh doanh thương mại

Leave a comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *